越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“hy vọng” (1)
hy vọng

英语
名hope
动hope
动hope
Tôi hi vọng được chuyển bộ phận
I would like to be able to transfer to another department.
相关词“hy vọng” (1)
dấy lên hy vọng
英语
短语raise hopes
Thất bại đã làm dấy lên hy vọng rằng quá trình có thể được thúc đẩy.
The failure raised hopes that the process could be accelerated.
短语“hy vọng” (8)
Gieo hy vọng cho trẻ em.
Sow hope for children.
Hy vọng có thể tối đa hóa việc sử dụng than nội địa.
Hopes to maximize the use of domestic coal.
Họ hy vọng bước đi này sẽ giúp thúc đẩy cuộc đàm phán.
They hope this step will help advance negotiations.
Hy vọng sau đó là hiệp định hòa bình với Nga.
Hopefully, a peace agreement with Russia will follow.
Thất bại đã làm dấy lên hy vọng rằng quá trình có thể được thúc đẩy.
The failure raised hopes that the process could be accelerated.
Những nhân viên mới, ai nấy đều tràn ngập niềm hy vọng và sức sống.
The new employees are all overflowing with hope and vitality.
Hy vọng những con mèo được cứu sẽ được nhận nuôi.
I hope the rescued cats will be adopted.
Hy vọng anh ấy sẽ sớm bình phục.
Hope he will recover soon.
